Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Nhu cầu Đăng ký wifi doanh nghiệp đang tăng nhanh khi cửa hàng, văn phòng, studio, đội nhóm bán hàng online và người làm MMO cần một đường truyền ổn định để vận hành liên tục. Khác với nhu cầu WiFi gia đình, Internet doanh nghiệp phải đáp ứng nhiều thiết bị, nhiều người dùng, cuộc họp trực tuyến, camera nội bộ, máy chủ, phần mềm quản lý và đặc biệt là các phiên livestream kéo dài.
Nếu bạn đang tìm cách đăng ký wifi vnpt Online, cần tư vấn gói Internet cho livestream hoặc muốn lựa chọn gói cước livestream – mmo, bài viết này tổng hợp các nhóm gói FiberVNN doanh nghiệp theo bảng giá được cung cấp. Nội dung tập trung vào tốc độ trong nước, quốc tế cam kết, IP tĩnh, băng thông nhiều phiên, Mesh WiFi, phí theo kỳ và điều kiện triển khai.
Liên hệ tư vấn nhanh: 0812102777.
Lưu ý: Mức giá trong bài được tổng hợp từ bảng gói cước doanh nghiệp người dùng cung cấp và đã bao gồm VAT theo bảng. Chính sách cung cấp, hạ tầng, IP và thời điểm đăng ký cần được xác nhận lại trước khi ký hợp đồng.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Vì sao doanh nghiệp nên đăng ký WiFi VNPT?

Một đường truyền doanh nghiệp tốt không chỉ được đánh giá bằng con số Mbps. Doanh nghiệp cần quan tâm đến khả năng chịu tải, độ ổn định, tốc độ quốc tế, phương án dự phòng, IP tĩnh, số lượng phiên kết nối và khả năng mở rộng trong tương lai.
Với văn phòng có nhiều máy tính, hệ thống quản lý bán hàng, máy chấm công, tổng đài, máy in mạng và các nền tảng họp trực tuyến, gói Internet quá thấp dễ xảy ra nghẽn khi nhiều người dùng đồng thời. Với nhóm livestream – MMO, tình trạng giật hình, mất kết nối hoặc upload không ổn định có thể làm gián đoạn phiên bán hàng và ảnh hưởng đến trải nghiệm của khách hàng.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Tại Đà Nẵng – giúp đơn vị có thể lựa chọn nhiều nhóm FiberVNN khác nhau, từ gói FiberIoT và FiberXtra, nhóm FiberS/FiberWifi, Fiber Premium đến gói đa phiên FiberM. Tùy nhu cầu, doanh nghiệp có thể ưu tiên tốc độ trong nước, quốc tế cam kết, IP WAN tĩnh, Block IPv4 LAN hoặc khả năng chia nhiều phiên truy cập.

Đăng ký wifi vnpt Online cần chuẩn bị gì?

Khi thực hiện đăng ký wifi vnpt Online, khách hàng nên chuẩn bị trước các thông tin cơ bản để tư vấn nhanh và hạn chế chọn sai gói:
•Địa chỉ lắp đặt cụ thể và loại hình sử dụng: văn phòng, cửa hàng, studio, kho hàng hay nhà riêng kết hợp kinh doanh.
•Số lượng người dùng và thiết bị truy cập đồng thời.
•Nhu cầu chính: livestream, MMO, họp online, camera nội bộ, máy chủ, VPN, phần mềm quản trị hay phát WiFi cho khách.
•Có cần IP WAN tĩnh hoặc Block IPv4 LAN hay không.
•Có cần WiFi Mesh để phủ sóng nhiều tầng, phòng hoặc khu vực rộng hay không.
•Mong muốn thanh toán từng tháng hay thanh toán trước 3, 6 hoặc 13 tháng.
Sau khi tiếp nhận thông tin, bộ phận tư vấn có thể kiểm tra gói phù hợp và tình trạng hạ tầng. Với các gói tốc độ rất cao như 2.000–2.500 Mbps, bảng giá yêu cầu khảo sát điều kiện hạ tầng trước triển khai. Địa bàn cần có cổng kết nối tốc độ 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng.

Các nhóm gói cước doanh nghiệp FiberVNN

1. Nhóm FiberS và FiberWifi

Đây là nhóm phù hợp với văn phòng nhỏ, cửa hàng, nhóm bán hàng online và người cần đường truyền tốc độ trong nước từ 500 Mbps đến 1.000 Mbps. FiberS1, FiberS2 và FiberS3 có IP động, tốc độ quốc tế cam kết lần lượt 2 Mbps, 6 Mbps và 12 Mbps. Theo bảng giá, nhóm FiberS không bán thêm IP tĩnh.
Nhóm FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3 có cùng các mức tốc độ trong nước 500 Mbps, 800 Mbps và 1.000 Mbps. Điểm đáng chú ý là chính sách Mesh trong bảng: FiberWifi1 có thể đi kèm 2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6; FiberWifi2 và FiberWifi3 có thể đi kèm 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6. Bảng cũng ghi chú FiberWifi1 và FiberWifi2 không cung cấp nữa, trong khi FiberWifi3 có thêm Mesh và không được mua thêm IP tĩnh. Do đó, khách hàng nên xác nhận tình trạng cung cấp trước khi đăng ký.
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
Giá tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ

2. Nhóm FiberIoT và FiberXtra

Nhóm FiberIoT/FiberXtra phù hợp với đơn vị cần đường truyền riêng theo tốc độ trong nước, hệ thống thiết bị kết nối hoặc yêu cầu IP WAN tĩnh. FiberIoT1 có tốc độ 100 Mbps, IP động và giá 180.000đ/tháng. FiberIoT2 có tốc độ 200 Mbps, IP động và giá 220.000đ/tháng.
FiberXtra1 có tốc độ 300 Mbps, IP động, giá 286.000đ/tháng. Từ FiberXtra2, khách hàng có 01 WAN tĩnh; các gói FiberXtra3 đến FiberXtra6 có tốc độ từ 600 Mbps đến 2.000 Mbps và kèm 01 WAN tĩnh cùng 1 Block 08 IPv4 LAN theo bảng giá.
Gói
Tốc độ trong nước
Chính sách IP
Giá tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberIoT1
100 Mbps
IP động
180.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
FiberIoT2
200 Mbps
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
01 WAN tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
01 WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
01 WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
01 WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
01 WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ

Gói cước livestream – MMO nên chọn thế nào?

Cụm từ gói cước livestream – mmo thường được dùng để chỉ gói Internet phục vụ bán hàng trực tuyến, phát video, quản lý nhiều tài khoản, làm việc từ xa, vận hành nền tảng số và các tác vụ cần kết nối liên tục. Không có một gói duy nhất phù hợp cho mọi mô hình; lựa chọn nên dựa trên số người livestream, số thiết bị, hướng truy cập trong nước hay quốc tế và yêu cầu IP.

Nhu cầu livestream cá nhân hoặc nhóm nhỏ

Nếu chỉ có một đến hai máy quay, vài điện thoại, một máy tính điều khiển và số người dùng vừa phải, nhóm FiberS2, FiberS3 hoặc FiberWifi3 có thể là các lựa chọn cần xem xét. FiberS3 và FiberWifi3 có tốc độ trong nước 1.000 Mbps, quốc tế cam kết 12 Mbps. FiberWifi3 có chính sách Mesh theo bảng, phù hợp mặt bằng cần phủ sóng rộng.

Studio livestream hoặc nhóm bán hàng nhiều thiết bị

Studio có nhiều camera, máy tính, điện thoại, màn hình theo dõi và nhân sự đồng thời nên ưu tiên gói tốc độ cao hơn, hệ thống WiFi được bố trí hợp lý và có thể cần IP WAN tĩnh. Nhóm FiberXtra2 trở lên hoặc các gói Fiber Premium có IP tĩnh là phương án nên trao đổi với kỹ thuật viên trước khi chốt.

MMO cần nhiều phiên kết nối

Với người làm MMO cần nhiều phiên truy cập, FiberM là nhóm đáng chú ý. Đây là nhóm đa phiên và không có IP tĩnh. FiberM1 hỗ trợ tối đa 5 phiên đồng thời, tốc độ tối đa mỗi phiên 80 Mbps, giá 286.000đ/tháng. FiberM2 hỗ trợ tối đa 15 phiên, tốc độ tối đa mỗi phiên 80 Mbps, giá 786.000đ/tháng. FiberM3 hỗ trợ tối đa 32 phiên, tốc độ tối đa mỗi phiên 60 Mbps, giá 1.286.000đ/tháng.
Gói
Tốc độ tối đa mỗi phiên
Số phiên đồng thời tối đa
Giá tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberM1
80 Mbps
5
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
FiberM phù hợp khi bài toán chính là phân bổ nhiều phiên truy cập. Tuy nhiên, bảng giá ghi rõ nhóm này không có IP tĩnh. Nếu hệ thống cần IP WAN tĩnh hoặc Block IPv4 LAN, khách hàng nên chuyển sang nhóm có chính sách IP tương ứng và nhờ tư vấn kỹ thuật xác nhận.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Ảnh minh họa không gian livestream, làm việc trực tuyến và vận hành nhiều thiết bị.

Nhóm Fiber Premium cho doanh nghiệp cần IP tĩnh ;Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Fiber Premium phù hợp với doanh nghiệp cần tốc độ cao, quốc tế cam kết và chính sách IP rõ hơn. FiberEco1 và FiberEco2 lần lượt có tốc độ trong nước 150 Mbps và 250 Mbps, IP động. FiberEco3, FiberEco4, Fiber4 và FiberEco5 có 01 WAN tĩnh. Từ Fiber5, nhiều gói có 01 WAN tĩnh kết hợp 01 Block 08 LAN tĩnh.
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP/dự phòng
Giá tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động
352.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động
418.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh
858.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh
1.100.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh, dự phòng 20GB
2.200.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh, dự phòng 20GB
3.520.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN, dự phòng 30GB
5.500.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN, dự phòng 30GB
9.900.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN, dự phòng FiberXtra1
13.200.000đ
Các gói tốc độ cao hơn gồm Fiber7, FiberVip7, Fiber8, FiberVip8, FiberVip9 và FiberFro1. FiberVip9 có tốc độ trong nước 2.500 Mbps, quốc tế cam kết 200 Mbps, WAN tĩnh + Block 08 LAN và dự phòng FiberXtra2; giá 60.500.000đ/tháng theo bảng. FiberFro1 có tốc độ trong nước 2.500 Mbps, quốc tế cam kết 15 Mbps, 3 Mesh 6, chỉ cấp IP động và giá 1.450.000đ/tháng.

Phí hòa mạng và lưu ý chi phí

Bảng giá cung cấp ghi cước hòa mạng áp dụng cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ, đơn lẻ và tích hợp: 300.000đ/thuê bao.
Ngoài tiền gói, doanh nghiệp nên hỏi rõ các khoản liên quan đến thiết bị đầu cuối, WiFi Mesh, khảo sát hạ tầng, IP bổ sung và Block IP nếu có nhu cầu.
Trong bảng FiberIoT/FiberXtra có ghi tham khảo IP tĩnh: 01 IP = 220.000đ và 01 Block 08 IP = 550.000đ. Đây là thông tin cần được xác nhận lại khi ký hợp đồng để tránh nhầm giữa phí gói và chi phí tài nguyên IP.

Quy trình đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT: Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

1.Gửi địa chỉ lắp đặt và mô tả mô hình sử dụng.
2.Tư vấn viên phân tích số thiết bị, nhu cầu livestream/MMO, IP và Mesh.
3.Chọn nhóm gói và kỳ thanh toán phù hợp.
4.Kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ đăng ký, đặc biệt với gói tốc độ cao.
5.Xác nhận hợp đồng, phí hòa mạng và thiết bị đi kèm.
6.Kỹ thuật triển khai, cấu hình WiFi và hướng dẫn kiểm tra kết nối.
Để đăng ký online nhanh, khách hàng có thể gửi thông tin qua Zalo hoặc gọi 0812102777. Nên cung cấp rõ “Đăng ký wifi doanh nghiệp”, địa chỉ, số thiết bị, nhu cầu livestream – MMO và có cần IP tĩnh hay không.
Nếu là Căn hộ Hoặc nhà cao Tầng mà các giải pháp wifi ko ổn định, Hãy lựa chọn wifi Mesh 6 của VNPT để độ ổn định được tốt hơn, Tốc độ sẽ luôn được duy trì một cách cân bằng hơn. Với gói cước mesh 6 của VNPT , bạn sẽ có 1 giá cả rẻ và hợp lý, lắp đặt nhanh chóng. Hãy liên hệ nhé

Kết luận

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp cần dựa trên mô hình sử dụng thực tế thay vì chỉ chọn gói có tốc độ cao nhất. FiberS/FiberWifi phù hợp văn phòng và WiFi phủ rộng; FiberIoT/FiberXtra phù hợp nhu cầu tốc độ, IP và hệ thống kết nối; Fiber Premium phù hợp doanh nghiệp cần quốc tế cam kết và IP tĩnh; còn FiberM tập trung cho nhiều phiên truy cập và không có IP tĩnh.
Nếu bạn đang tìm Đăng ký wifi doanh nghiệp Tại Hải Châu, đăng ký wifi vnpt Online hoặc cần tư vấn gói cước livestream – mmo, hãy liên hệ 0812102777 để được kiểm tra hạ tầng, so sánh gói và xác nhận chính sách trước khi đăng ký.
Contact Me on Zalo
0812102777